发动力 nghĩa là công suất động lực, sức mạnh động cơ.
Nghĩa của 发动力
fādònglì
PHÁT ĐỘNG LỰCphồn thể 發動力
Công suất động lực
Sức mạnh động cơ
Câu hỏi thường gặp
发动力 nghĩa là gì?
发动力 (fādònglì) nghĩa là công suất động lực, sức mạnh động cơ.
发动力 đọc thế nào?
发动力 đọc là fādònglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 发动力 là gì?
Âm Hán Việt của 发动力 là "phát động lực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.