TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发包

fābāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發包, 髮包

Âm Hán Việt PHÁT BAO

发包 nghĩa là giao thầu.

Nghĩa của 发包

fābāo

PHÁT BAOĐộng từphồn thể 發包
  1. Giao thầu

fàbāo

PHÁT BAOphồn thể 髮包
  1. Tóc búi giả

Câu hỏi thường gặp

发包 nghĩa là gì?

发包 (fābāo, fàbāo) nghĩa là giao thầu.

发包 đọc thế nào?

发包 đọc là fābāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 发包 là gì?

Âm Hán Việt của 发包 là "phát bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.