TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发卡

fākǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發卡, 髮卡

发卡 nghĩa là phát hành thẻ.

Nghĩa của 发卡

fākǎ

Động từphồn thể 發卡
  1. Phát hành thẻ
  2. lóng Từ chối một chàng trai hoặc cô gái
  3. Phớt lờ

fàqiǎ

Danh từphồn thể 髮卡
  1. Kẹp tóc
  2. Cài tóc

Câu hỏi thường gặp

发卡 nghĩa là gì?

发卡 (fākǎ, fàqiǎ) nghĩa là phát hành thẻ.

发卡 đọc thế nào?

发卡 đọc là fākǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.