发国难财 nghĩa là Trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn.
Nghĩa của 发国难财
fāguónàncái
PHÁT QUỐC NẠN TÀIĐộng từphồn thể 發國難財
Trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn
Câu hỏi thường gặp
发国难财 nghĩa là gì?
发国难财 (fāguónàncái) nghĩa là Trục lợi trong thời kỳ quốc gia gặp nạn.
发国难财 đọc thế nào?
发国难财 đọc là fāguónàncái (pinyin).
Âm Hán Việt của 发国难财 là gì?
Âm Hán Việt của 发国难财 là "phát quốc nạn tài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.