TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发困

fākùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發睏

Âm Hán Việt PHÁT KHỐN

发困 nghĩa là buồn ngủ.

Nghĩa của 发困

fākùn

PHÁT KHỐNphồn thể 發睏
  1. Buồn ngủ

Câu hỏi thường gặp

发困 nghĩa là gì?

发困 (fākùn) nghĩa là buồn ngủ.

发困 đọc thế nào?

发困 đọc là fākùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发困 là gì?

Âm Hán Việt của 发困 là "phát khốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.