TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发奋有为

fāfènyǒuwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發奮有為

Âm Hán Việt PHÁT PHẤN HỮU VI

发奋有为 nghĩa là Thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc.

Nghĩa của 发奋有为

fāfènyǒuwéi

PHÁT PHẤN HỮU VIphồn thể 發奮有為
  1. thành ngữ Thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc

Câu hỏi thường gặp

发奋有为 nghĩa là gì?

发奋有为 (fāfènyǒuwéi) nghĩa là Thể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc.

发奋有为 đọc thế nào?

发奋有为 đọc là fāfènyǒuwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 发奋有为 là gì?

Âm Hán Việt của 发奋有为 là "phát phấn hữu vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.