发奋图强 nghĩa là quyết tâm cải thiện, xắn tay áo lên.
Nghĩa của 发奋图强
fāfèntúqiáng
PHÁT PHẤN ĐỒ CƯỜNGCụm từphồn thể 發奮圖強
Nỗ lực để trở nên mạnh mẽ (thành ngữ); quyết tâm cải thiện
Xắn tay áo lên
Câu hỏi thường gặp
发奋图强 nghĩa là gì?
发奋图强 (fāfèntúqiáng) nghĩa là quyết tâm cải thiện, xắn tay áo lên.
发奋图强 đọc thế nào?
发奋图强 đọc là fāfèntúqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 发奋图强 là gì?
Âm Hán Việt của 发奋图强 là "phát phấn đồ cường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.