TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发射

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fāshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發射

Âm Hán Việt PHÁT XẠ

发射 nghĩa là bắn, phóng.

Nghĩa của 发射

fāshè

PHÁT XẠĐộng từphồn thể 發射
  1. Bắn (một vật thể)
  2. Phóng (tên lửa)
  3. Phóng ra
  4. Phát ra (hạt)
  5. Phóng thích
  6. Phát xạ
  7. Phát thải

Từ ghép có 发射

Câu hỏi thường gặp

发射 nghĩa là gì?

发射 (fāshè) nghĩa là bắn, phóng.

发射 đọc thế nào?

发射 đọc là fāshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 发射 là gì?

Âm Hán Việt của 发射 là "phát xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.