TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发射站

fāshèzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發射站

Âm Hán Việt PHÁT XẠ TRẠM

发射站 nghĩa là bệ phóng.

Nghĩa của 发射站

fāshèzhàn

PHÁT XẠ TRẠMDanh từphồn thể 發射站
  1. Bệ phóng (cho tên lửa hoặc đạn dược)

Câu hỏi thường gặp

发射站 nghĩa là gì?

发射站 (fāshèzhàn) nghĩa là bệ phóng.

发射站 đọc thế nào?

发射站 đọc là fāshèzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发射站 là gì?

Âm Hán Việt của 发射站 là "phát xạ trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.