发射机应答器 (fāshèjīyìngdáqì) nghĩa là bộ đáp tín hiệu.
发射机应答器 đọc thế nào?
发射机应答器 đọc là fāshèjīyìngdáqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 发射机应答器 là gì?
Âm Hán Việt của 发射机应答器 là "phát xạ cơ ứng đáp khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.