TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发布会

fābùhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發佈會, 發布會

Âm Hán Việt PHÁT BỐ HỘI

发布会 nghĩa là họp báo, cuộc họp báo.

Nghĩa của 发布会

fābùhuì

PHÁT BỐ HỘIphồn thể 發佈會
  1. Họp báo
  2. Cuộc họp báo

fābùhuì

PHÁT BỐ HỘIDanh từphồn thể 發布會
  1. Họp báo
  2. Tóm tắt thông tin

Câu hỏi thường gặp

发布会 nghĩa là gì?

发布会 (fābùhuì) nghĩa là họp báo, cuộc họp báo.

发布会 đọc thế nào?

发布会 đọc là fābùhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发布会 là gì?

Âm Hán Việt của 发布会 là "phát bố hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.