发布
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發布, 發佈
发布 nghĩa là phát hành, công bố.
Nghĩa của 发布
fābù
PHÁT BỐĐộng từphồn thể 發布- Phát hành
- Công bố
- Tuyên bố
- Phân phát
fābù
PHÁT BỐphồn thể 發佈- Phát hành
- Phát biểu
- Thông báo
- Phân phối
- Cũng viết 发布 (fābù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发布
Đồng nghĩa
Từ ghép có 发布
Câu ví dụ với 发布
- 气象局发布了暴雨红色预警。 Qìxiàngjú fābù le bàoyǔ hóngsè yùjǐng.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
发布 nghĩa là gì?
发布 (fābù) nghĩa là phát hành, công bố.
发布 đọc thế nào?
发布 đọc là fābù (pinyin).
Âm Hán Việt của 发布 là gì?
Âm Hán Việt của 发布 là "phát bố".