TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发布

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fābù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發布, 發佈

Âm Hán Việt PHÁT BỐ

发布 nghĩa là phát hành, công bố.

Nghĩa của 发布

fābù

PHÁT BỐĐộng từphồn thể 發布
  1. Phát hành
  2. Công bố
  3. Tuyên bố
  4. Phân phát

fābù

PHÁT BỐphồn thể 發佈
  1. Phát hành
  2. Phát biểu
  3. Thông báo
  4. Phân phối
  5. Cũng viết 发布 (fābù)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发布

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发布

Câu ví dụ với 发布

  • 气象局发布了暴雨红色预警。 Qìxiàngjú fābù le bàoyǔ hóngsè yùjǐng.Cục khí tượng đã ban bố cảnh báo mưa bão đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14034673

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

发布 nghĩa là gì?

发布 (fābù) nghĩa là phát hành, công bố.

发布 đọc thế nào?

发布 đọc là fābù (pinyin).

Âm Hán Việt của 发布 là gì?

Âm Hán Việt của 发布 là "phát bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.