TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发情

fāqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發情

Âm Hán Việt PHÁT TÌNH

发情 nghĩa là động dục, động đực.

Nghĩa của 发情

fāqíng

PHÁT TÌNHĐộng từphồn thể 發情
  1. động vật, con cái Động dục; (con đực) động đực

Từ ghép có 发情

Câu hỏi thường gặp

发情 nghĩa là gì?

发情 (fāqíng) nghĩa là động dục, động đực.

发情 đọc thế nào?

发情 đọc là fāqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发情 là gì?

Âm Hán Việt của 发情 là "phát tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.