TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发愤图强

fāfèntúqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發憤圖強

Âm Hán Việt PHÁT PHẪN ĐỒ CƯỜNG

发愤图强 nghĩa là Quyết tâm mạnh mẽ để thành công.

Nghĩa của 发愤图强

fāfèntúqiáng

PHÁT PHẪN ĐỒ CƯỜNGphồn thể 發憤圖強
  1. thành ngữ Quyết tâm mạnh mẽ để thành công

Câu hỏi thường gặp

发愤图强 nghĩa là gì?

发愤图强 (fāfèntúqiáng) nghĩa là Quyết tâm mạnh mẽ để thành công.

发愤图强 đọc thế nào?

发愤图强 đọc là fāfèntúqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发愤图强 là gì?

Âm Hán Việt của 发愤图强 là "phát phẫn đồ cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.