TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发愤忘食

fāfènwàngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發憤忘食

Âm Hán Việt PHÁT PHẪN VONG THỰC

发愤忘食 nghĩa là Cống hiến đến mức quên ăn.

Nghĩa của 发愤忘食

fāfènwàngshí

PHÁT PHẪN VONG THỰCCụm từphồn thể 發憤忘食
  1. thành ngữ Cống hiến đến mức quên ăn

Câu hỏi thường gặp

发愤忘食 nghĩa là gì?

发愤忘食 (fāfènwàngshí) nghĩa là Cống hiến đến mức quên ăn.

发愤忘食 đọc thế nào?

发愤忘食 đọc là fāfènwàngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 发愤忘食 là gì?

Âm Hán Việt của 发愤忘食 là "phát phẫn vong thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.