TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发愿

fāyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發願

Âm Hán Việt PHÁT NGUYỆN

发愿 nghĩa là thề nguyện.

Nghĩa của 发愿

fāyuàn

PHÁT NGUYỆNĐộng từphồn thể 發願
  1. Thề nguyện

Câu hỏi thường gặp

发愿 nghĩa là gì?

发愿 (fāyuàn) nghĩa là thề nguyện.

发愿 đọc thế nào?

发愿 đọc là fāyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发愿 là gì?

Âm Hán Việt của 发愿 là "phát nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.