TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发扬光大

fāyángguāngdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發揚光大

Âm Hán Việt PHÁT DƯƠNG QUANG ĐẠI

发扬光大 nghĩa là Phát triển và quảng bá.

Nghĩa của 发扬光大

fāyángguāngdà

PHÁT DƯƠNG QUANG ĐẠICụm từphồn thể 發揚光大
  1. Phát triển và quảng bá
  2. Phát huy
  3. Phát triển rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

发扬光大 nghĩa là gì?

发扬光大 (fāyángguāngdà) nghĩa là Phát triển và quảng bá.

发扬光大 đọc thế nào?

发扬光大 đọc là fāyángguāngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 发扬光大 là gì?

Âm Hán Việt của 发扬光大 là "phát dương quang đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.