TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发扬

fāyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發揚

Âm Hán Việt PHÁT DƯƠNG

发扬 nghĩa là phát huy, tận dụng triệt để.

Nghĩa của 发扬

fāyáng

PHÁT DƯƠNGĐộng từphồn thể 發揚
  1. Phát huy
  2. Tận dụng triệt để

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发扬

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 发扬

Câu hỏi thường gặp

发扬 nghĩa là gì?

发扬 (fāyáng) nghĩa là phát huy, tận dụng triệt để.

发扬 đọc thế nào?

发扬 đọc là fāyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发扬 là gì?

Âm Hán Việt của 发扬 là "phát dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.