TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发报人

fābàorén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發報人

Âm Hán Việt PHÁT BÁO NHÂN

发报人 nghĩa là người gửi.

Nghĩa của 发报人

fābàorén

PHÁT BÁO NHÂNphồn thể 發報人
  1. Người gửi (tin nhắn)

Câu hỏi thường gặp

发报人 nghĩa là gì?

发报人 (fābàorén) nghĩa là người gửi.

发报人 đọc thế nào?

发报人 đọc là fābàorén (pinyin).

Âm Hán Việt của 发报人 là gì?

Âm Hán Việt của 发报人 là "phát báo nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.