Tóc dựng lên và mắt trợn trừng (thành ngữ); cực kỳ tức giận
Nổi giận lôi đình
Câu hỏi thường gặp
发指眦裂 nghĩa là gì?
发指眦裂 (fàzhǐzìliè) nghĩa là cực kỳ tức giận, nổi giận lôi đình.
发指眦裂 đọc thế nào?
发指眦裂 đọc là fàzhǐzìliè (pinyin).
Âm Hán Việt của 发指眦裂 là gì?
Âm Hán Việt của 发指眦裂 là "phát chỉ tý liệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.