发昏
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發昏
发昏 nghĩa là bị ngất.
Nghĩa của 发昏
fāhūn
Động từphồn thể 發昏- Bị ngất
Câu hỏi thường gặp
发昏 nghĩa là gì?
发昏 (fāhūn) nghĩa là bị ngất.
发昏 đọc thế nào?
发昏 đọc là fāhūn (pinyin).
Phồn thể: 發昏
发昏 nghĩa là bị ngất.
发昏 (fāhūn) nghĩa là bị ngất.
发昏 đọc là fāhūn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.