TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发案

fā'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發案

Âm Hán Việt PHÁT ÁN

发案 nghĩa là sự xảy ra, diễn ra.

Nghĩa của 发案

fā'àn

PHÁT ÁNphồn thể 發案
  1. Sự xảy ra (chỉ thời gian và địa điểm, đặc biệt của hành vi tội phạm)
  2. Diễn ra
  3. Xảy ra
  4. Đăng quảng cáo công việc tự do

Câu hỏi thường gặp

发案 nghĩa là gì?

发案 (fā'àn) nghĩa là sự xảy ra, diễn ra.

发案 đọc thế nào?

发案 đọc là fā'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发案 là gì?

Âm Hán Việt của 发案 là "phát án".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.