TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发条

fātiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發條

Âm Hán Việt PHÁT ĐIỀU

发条 nghĩa là dây cót, lên dây cót, hoạt động bằng cơ.

Nghĩa của 发条

fātiáo

PHÁT ĐIỀUDanh từphồn thể 發條
  1. Dây cót (dùng để chạy đồng hồ hoặc đồ chơi lên dây cót, v.v.)
  2. định ngữ Lên dây cót; hoạt động bằng cơ

Từ ghép có 发条

Câu hỏi thường gặp

发条 nghĩa là gì?

发条 (fātiáo) nghĩa là dây cót, lên dây cót, hoạt động bằng cơ.

发条 đọc thế nào?

发条 đọc là fātiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 发条 là gì?

Âm Hán Việt của 发条 là "phát điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.