TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发毛

fāmáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發毛

Âm Hán Việt PHÁT MAO

发毛 nghĩa là Nổi giận và la hét.

Nghĩa của 发毛

fāmáo

PHÁT MAOĐộng từphồn thể 發毛
  1. Nổi giận và la hét
  2. Sợ hãi, buồn bực (tiếng địa phương Bắc Kinh)

Câu hỏi thường gặp

发毛 nghĩa là gì?

发毛 (fāmáo) nghĩa là Nổi giận và la hét.

发毛 đọc thế nào?

发毛 đọc là fāmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 发毛 là gì?

Âm Hán Việt của 发毛 là "phát mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.