TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发泡剂

fāpàojì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發泡劑

Âm Hán Việt PHÁT BÀO TỄ

发泡剂 nghĩa là chất tạo bọt, chất thổi.

Nghĩa của 发泡剂

fāpàojì

PHÁT BÀO TỄphồn thể 發泡劑
  1. Chất tạo bọt
  2. Chất thổi

Câu hỏi thường gặp

发泡剂 nghĩa là gì?

发泡剂 (fāpàojì) nghĩa là chất tạo bọt, chất thổi.

发泡剂 đọc thế nào?

发泡剂 đọc là fāpàojì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发泡剂 là gì?

Âm Hán Việt của 发泡剂 là "phát bào tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.