TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发泡胶

fāpàojiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發泡膠

Âm Hán Việt PHÁT BÀO GIAO

发泡胶 nghĩa là nhựa polystyrene giãn nở, xốp styrofoam.

Nghĩa của 发泡胶

fāpàojiāo

PHÁT BÀO GIAODanh từphồn thể 發泡膠
  1. Nhựa polystyrene giãn nở (EPS)
  2. Xốp styrofoam

Câu hỏi thường gặp

发泡胶 nghĩa là gì?

发泡胶 (fāpàojiāo) nghĩa là nhựa polystyrene giãn nở, xốp styrofoam.

发泡胶 đọc thế nào?

发泡胶 đọc là fāpàojiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 发泡胶 là gì?

Âm Hán Việt của 发泡胶 là "phát bào giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.