TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发源地

fāyuándì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發源地

Âm Hán Việt PHÁT NGUYÊN ĐỊA

发源地 nghĩa là nơi bắt nguồn, nơi sinh ra.

Nghĩa của 发源地

fāyuándì

PHÁT NGUYÊN ĐỊADanh từphồn thể 發源地
  1. Nơi bắt nguồn
  2. Nơi sinh ra
  3. Nguồn gốc

Câu hỏi thường gặp

发源地 nghĩa là gì?

发源地 (fāyuándì) nghĩa là nơi bắt nguồn, nơi sinh ra.

发源地 đọc thế nào?

发源地 đọc là fāyuándì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发源地 là gì?

Âm Hán Việt của 发源地 là "phát nguyên địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.