TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发源

fāyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發源

Âm Hán Việt PHÁT NGUYÊN

发源 nghĩa là bắt nguồn, khởi nguồn.

Nghĩa của 发源

fāyuán

PHÁT NGUYÊNĐộng từphồn thể 發源
  1. Bắt nguồn
  2. Khởi nguồn
  3. Nguồn gốc
  4. Sự bắt nguồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发源

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发源

Câu hỏi thường gặp

发源 nghĩa là gì?

发源 (fāyuán) nghĩa là bắt nguồn, khởi nguồn.

发源 đọc thế nào?

发源 đọc là fāyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 发源 là gì?

Âm Hán Việt của 发源 là "phát nguyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.