TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发炎

fāyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發炎

Âm Hán Việt PHÁT VIÊM

发炎 nghĩa là bị viêm, viêm.

Nghĩa của 发炎

fāyán

PHÁT VIÊMĐộng từphồn thể 發炎
  1. Bị viêm
  2. Viêm

Câu hỏi thường gặp

发炎 nghĩa là gì?

发炎 (fāyán) nghĩa là bị viêm, viêm.

发炎 đọc thế nào?

发炎 đọc là fāyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 发炎 là gì?

Âm Hán Việt của 发炎 là "phát viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.