发烧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發燒
发烧 nghĩa là bị sốt, có sốt.
Nghĩa của 发烧
fāshāo
PHÁT THIÊUĐộng từphồn thể 發燒- Bị sốt
- Có sốt
- Ốm, phát sốt , sốt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发烧
Đồng nghĩa
Từ ghép có 发烧
Câu ví dụ với 发烧
- 我咳嗽,还有点发烧。 Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389812
- 我好像发烧了。 Wǒ hǎoxiàng fāshāo le.Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427591
- 你发烧了吗? Nǐ fāshāo le ma?Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834314
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
发烧 nghĩa là gì?
发烧 (fāshāo) nghĩa là bị sốt, có sốt.
发烧 đọc thế nào?
发烧 đọc là fāshāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 发烧 là gì?
Âm Hán Việt của 发烧 là "phát thiêu".