TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发烧

fāshāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發燒

Âm Hán Việt PHÁT THIÊU

发烧 nghĩa là bị sốt, có sốt.

Nghĩa của 发烧

fāshāo

PHÁT THIÊUĐộng từphồn thể 發燒
  1. Bị sốt
  2. Có sốt
  3. Ốm, phát sốt , sốt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发烧

Đồng nghĩa

Từ ghép có 发烧

Câu ví dụ với 发烧

  • 我咳嗽,还有点发烧。 Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389812
  • 我好像发烧了。 Wǒ hǎoxiàng fāshāo le.Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #427591
  • 你发烧了吗? Nǐ fāshāo le ma?Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834314

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

发烧 nghĩa là gì?

发烧 (fāshāo) nghĩa là bị sốt, có sốt.

发烧 đọc thế nào?

发烧 đọc là fāshāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 发烧 là gì?

Âm Hán Việt của 发烧 là "phát thiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.