TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发现号

Fāxiàn Hào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發現號

Âm Hán Việt PHÁT HIỆN HIỆU

发现号 nghĩa là tàu con thoi discovery.

Nghĩa của 发现号

Fāxiàn Hào

PHÁT HIỆN HIỆUphồn thể 發現號tên riêng
  1. Tàu con thoi Discovery

Câu hỏi thường gặp

发现号 nghĩa là gì?

发现号 (fāxiàn hào) nghĩa là tàu con thoi discovery.

发现号 đọc thế nào?

发现号 đọc là Fāxiàn Hào (pinyin).

Âm Hán Việt của 发现号 là gì?

Âm Hán Việt của 发现号 là "phát hiện hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.