TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发现物

fāxiànwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發現物

Âm Hán Việt PHÁT HIỆN VẬT

发现物 nghĩa là một phát hiện.

Nghĩa của 发现物

fāxiànwù

PHÁT HIỆN VẬTphồn thể 發現物
  1. Một phát hiện

Câu hỏi thường gặp

发现物 nghĩa là gì?

发现物 (fāxiànwù) nghĩa là một phát hiện.

发现物 đọc thế nào?

发现物 đọc là fāxiànwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 发现物 là gì?

Âm Hán Việt của 发现物 là "phát hiện vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.