TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发电量

fādiànliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發電量

Âm Hán Việt PHÁT ĐIỆN LƯỢNG

发电量 nghĩa là sản lượng, công suất.

Nghĩa của 发电量

fādiànliàng

PHÁT ĐIỆN LƯỢNGphồn thể 發電量
  1. nhà máy điện, tấm pin mặt trời, v.v. Sản lượng; công suất

Câu hỏi thường gặp

发电量 nghĩa là gì?

发电量 (fādiànliàng) nghĩa là sản lượng, công suất.

发电量 đọc thế nào?

发电量 đọc là fādiànliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发电量 là gì?

Âm Hán Việt của 发电量 là "phát điện lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.