TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发白

fābái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發白

Âm Hán Việt PHÁT BẠCH

发白 nghĩa là trở nên nhợt nhạt, mất màu.

Nghĩa của 发白

fābái

PHÁT BẠCHĐộng từphồn thể 發白
  1. Trở nên nhợt nhạt
  2. Mất màu
  3. Trắng bệch

Câu hỏi thường gặp

发白 nghĩa là gì?

发白 (fābái) nghĩa là trở nên nhợt nhạt, mất màu.

发白 đọc thế nào?

发白 đọc là fābái (pinyin).

Âm Hán Việt của 发白 là gì?

Âm Hán Việt của 发白 là "phát bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.