TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发直

fāzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發直

Âm Hán Việt PHÁT TRỰC

发直 nghĩa là nhìn chằm chằm, ngây ra.

Nghĩa của 发直

fāzhí

PHÁT TRỰCphồn thể 發直
  1. Nhìn chằm chằm
  2. Ngây ra
  3. Mắt nhìn đơ

Câu hỏi thường gặp

发直 nghĩa là gì?

发直 (fāzhí) nghĩa là nhìn chằm chằm, ngây ra.

发直 đọc thế nào?

发直 đọc là fāzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 发直 là gì?

Âm Hán Việt của 发直 là "phát trực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.