TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发神经

fāshénjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發神經

Âm Hán Việt PHÁT THẦN KINH

发神经 nghĩa là phát điên, mất trí.

Nghĩa của 发神经

fāshénjīng

PHÁT THẦN KINHĐộng từphồn thể 發神經
  1. thông tục Phát điên
  2. Mất trí
  3. Khùng
  4. Mất bình tĩnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发神经

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发神经 nghĩa là gì?

发神经 (fāshénjīng) nghĩa là phát điên, mất trí.

发神经 đọc thế nào?

发神经 đọc là fāshénjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发神经 là gì?

Âm Hán Việt của 发神经 là "phát thần kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.