TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发福

fāfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發福

Âm Hán Việt PHÁT PHÚC

发福 nghĩa là tăng cân, bị béo.

Nghĩa của 发福

fāfú

PHÁT PHÚCĐộng từphồn thể 發福
  1. Tăng cân
  2. Bị béo (dấu hiệu của phú quý, nên là lời khen)

Câu hỏi thường gặp

发福 nghĩa là gì?

发福 (fāfú) nghĩa là tăng cân, bị béo.

发福 đọc thế nào?

发福 đọc là fāfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 发福 là gì?

Âm Hán Việt của 发福 là "phát phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.