发票
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發票
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)
发票 nghĩa là hóa đơn, biên nhận.
Nghĩa của 发票
fāpiào
PHÁT PHIẾUDanh từphồn thể 發票- Hóa đơn; biên nhận; phiếu thu
- Hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票 (tǒngyīfāpiào))
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发票
Đồng nghĩa
Từ ghép có 发票
Câu hỏi thường gặp
发票 nghĩa là gì?
发票 (fāpiào) nghĩa là hóa đơn, biên nhận.
发票 đọc thế nào?
发票 đọc là fāpiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 发票 là gì?
Âm Hán Việt của 发票 là "phát phiếu".