TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发窘

fājiǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發窘

Âm Hán Việt PHÁT QUẪN

发窘 nghĩa là cảm thấy lúng túng, bối rối.

Nghĩa của 发窘

fājiǒng

PHÁT QUẪNphồn thể 發窘
  1. Cảm thấy lúng túng
  2. Bối rối
  3. Ngượng ngùng

Câu hỏi thường gặp

发窘 nghĩa là gì?

发窘 (fājiǒng) nghĩa là cảm thấy lúng túng, bối rối.

发窘 đọc thế nào?

发窘 đọc là fājiǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发窘 là gì?

Âm Hán Việt của 发窘 là "phát quẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.