TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发端

fāduān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發端

Âm Hán Việt PHÁT ĐOAN

发端 nghĩa là bắt nguồn, khởi đầu, bắt đầu, nguồn gốc.

Nghĩa của 发端

fāduān

PHÁT ĐOANĐộng từ, Danh từphồn thể 發端
  1. Bắt nguồn; khởi đầu
  2. Bắt đầu; nguồn gốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发端

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发端 nghĩa là gì?

发端 (fāduān) nghĩa là bắt nguồn, khởi đầu, bắt đầu, nguồn gốc.

发端 đọc thế nào?

发端 đọc là fāduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 发端 là gì?

Âm Hán Việt của 发端 là "phát đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.