TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发红

fāhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發紅

Âm Hán Việt PHÁT HỒNG

发红 nghĩa là đỏ mặt, thẹn thùng.

Nghĩa của 发红

fāhóng

PHÁT HỒNGĐộng từphồn thể 發紅
  1. Đỏ mặt
  2. Thẹn thùng
  3. Ứng đỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发红

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发红 nghĩa là gì?

发红 (fāhóng) nghĩa là đỏ mặt, thẹn thùng.

发红 đọc thế nào?

发红 đọc là fāhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发红 là gì?

Âm Hán Việt của 发红 là "phát hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.