脸红
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 臉紅
脸红 nghĩa là đỏ mặt, đỏ lên.
Nghĩa của 脸红
liǎnhóng
KIỂM HỒNGĐộng từphồn thể 臉紅- Đỏ mặt
- Đỏ lên (vì xấu hổ, phẫn nộ, v.v.)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 脸红
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 脸红
Câu ví dụ với 脸红
- 他看到她就脸红了。 Tā kàndào tā jiù liǎnhóng le.Anh ấy thấy cô ấy và đỏ mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
脸红 nghĩa là gì?
脸红 (liǎnhóng) nghĩa là đỏ mặt, đỏ lên.
脸红 đọc thế nào?
脸红 đọc là liǎnhóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 脸红 là gì?
Âm Hán Việt của 脸红 là "kiểm hồng".