发聋振聩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 發聾振聵
发聋振聩 nghĩa là Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ.
Nghĩa của 发聋振聩
fālóngzhènkuì
PHÁT LUNG CHẤN HỘIphồn thể 發聾振聵- nghĩa đen Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
Câu hỏi thường gặp
发聋振聩 nghĩa là gì?
发聋振聩 (fālóngzhènkuì) nghĩa là Âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ.
发聋振聩 đọc thế nào?
发聋振聩 đọc là fālóngzhènkuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 发聋振聩 là gì?
Âm Hán Việt của 发聋振聩 là "phát lung chấn hội".