TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发育

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fāyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發育

Âm Hán Việt PHÁT DỤC

发育 nghĩa là phát triển, trưởng thành.

Nghĩa của 发育

fāyù

PHÁT DỤCĐộng từphồn thể 發育
  1. Phát triển
  2. Trưởng thành
  3. Tăng trưởng
  4. trưởng thành Về tình dục

Từ ghép có 发育

Câu hỏi thường gặp

发育 nghĩa là gì?

发育 (fāyù) nghĩa là phát triển, trưởng thành.

发育 đọc thế nào?

发育 đọc là fāyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 发育 là gì?

Âm Hán Việt của 发育 là "phát dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.