发菜 nghĩa là Rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được.
Nghĩa của 发菜
fàcài
PHÁT THÁIDanh từphồn thể 髮菜
Rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được
Cũng gọi là phát tài hoặc rong tóc
Câu hỏi thường gặp
发菜 nghĩa là gì?
发菜 (fàcài) nghĩa là Rong dạng sợi dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được.
发菜 đọc thế nào?
发菜 đọc là fàcài (pinyin).
Âm Hán Việt của 发菜 là gì?
Âm Hán Việt của 发菜 là "phát thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.