TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发蒙

fāméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發蒙

Âm Hán Việt PHÁT MÔNG

发蒙 nghĩa là dạy trẻ nhỏ.

Nghĩa của 发蒙

fāméng

PHÁT MÔNGĐộng từ, Danh từphồn thể 發蒙
  1. cũ Dạy trẻ nhỏ
  2. Dạy trẻ đọc và viết
  3. Dễ như ăn cháo

fāmēng

PHÁT MÔNGĐộng từ, Danh từphồn thể 發蒙
  1. Bị bối rối
  2. Bị lúng túng

Câu hỏi thường gặp

发蒙 nghĩa là gì?

发蒙 (fāméng, fāmēng) nghĩa là dạy trẻ nhỏ.

发蒙 đọc thế nào?

发蒙 đọc là fāméng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发蒙 là gì?

Âm Hán Việt của 发蒙 là "phát mông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.