TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发行额

fāxíng'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發行額

Âm Hán Việt PHÁT HÀNH NGẠCH

发行额 nghĩa là lưu hành.

Nghĩa của 发行额

fāxíng'é

PHÁT HÀNH NGẠCHphồn thể 發行額
  1. Lưu hành (định kỳ)

Câu hỏi thường gặp

发行额 nghĩa là gì?

发行额 (fāxíng'é) nghĩa là lưu hành.

发行额 đọc thế nào?

发行额 đọc là fāxíng'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 发行额 là gì?

Âm Hán Việt của 发行额 là "phát hành ngạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.