TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发行商

fāxíngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發行商

Âm Hán Việt PHÁT HÀNH THƯƠNG

发行商 nghĩa là nhà xuất bản, nhà phân phối.

Nghĩa của 发行商

fāxíngshāng

PHÁT HÀNH THƯƠNGphồn thể 發行商
  1. Nhà xuất bản
  2. Nhà phân phối
  3. Người phát hành

Câu hỏi thường gặp

发行商 nghĩa là gì?

发行商 (fāxíngshāng) nghĩa là nhà xuất bản, nhà phân phối.

发行商 đọc thế nào?

发行商 đọc là fāxíngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 发行商 là gì?

Âm Hán Việt của 发行商 là "phát hành thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.