TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发表会

fābiǎohuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發表會

Âm Hán Việt PHÁT BIỂU HỘI

发表会 nghĩa là họp báo, lễ ra mắt.

Nghĩa của 发表会

fābiǎohuì

PHÁT BIỂU HỘIphồn thể 發表會
  1. Họp báo
  2. Lễ ra mắt
  3. Ra mắt sản phẩm
  4. Trình diễn thời trang
  5. Biểu diễn múa
  6. Biểu diễn âm nhạc
  7. Mit-tinh chính trị
  8. Hội thảo trình bày luận văn

Câu hỏi thường gặp

发表会 nghĩa là gì?

发表会 (fābiǎohuì) nghĩa là họp báo, lễ ra mắt.

发表会 đọc thế nào?

发表会 đọc là fābiǎohuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 发表会 là gì?

Âm Hán Việt của 发表会 là "phát biểu hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.