TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发觉

fājué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發覺

Âm Hán Việt PHÁT GIÁC

发觉 nghĩa là nhận ra, phát hiện.

Nghĩa của 发觉

fājué

PHÁT GIÁCĐộng từphồn thể 發覺
  1. Nhận ra
  2. Phát hiện
  3. Hiểu ra
  4. Nhận thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发觉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

发觉 nghĩa là gì?

发觉 (fājué) nghĩa là nhận ra, phát hiện.

发觉 đọc thế nào?

发觉 đọc là fājué (pinyin).

Âm Hán Việt của 发觉 là gì?

Âm Hán Việt của 发觉 là "phát giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.